mền

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mền (Danh từ)

Từ địa phương chỉ chăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Đắp mền bông."
  • 2."Tôi thích nằm trên mền ấm áp vào mùa đông."
  • 3."Chăn và mền là những thứ không thể thiếu trong mùa lạnh."

Lưu ý khi sử dụng "mền"

Lưu ý về danh từ

"mền" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mền"

mền là danh từ trong tiếng Việt. Từ địa phương chỉ chăn. Ví dụ: "Đắp mền bông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này