mền mệt
Định nghĩa
Nghĩa 1: mền mệt (Tính từ)
Cảm giác hơi mệt mỏi, không còn sức sống.
- 1."Thấy trong người có vẻ mền mệt."
- 2."Hôm nay trời lạnh quá, khiến tôi cảm thấy mền mệt."
- 3."Sau một ngày làm việc dài, tôi rất mền mệt."
Lưu ý khi sử dụng "mền mệt"
Lưu ý về tính từ
"mền mệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "mền mệt"
mền mệt là tính từ trong tiếng Việt. Cảm giác hơi mệt mỏi, không còn sức sống. Ví dụ: "Thấy trong người có vẻ mền mệt."
Từ liên quan
mềm nắn rắn buông
Hành động linh hoạt và khéo léo trong việc điều chỉnh cứng nhắc và mềm mại theo tình huống.
mềm yếu
Dễ bị chi phối bởi tình cảm, dẫn đến sự mềm lòng và thiếu quyết đoán.
mền
Từ địa phương chỉ chăn.
mễ
Đồ dùng để kê đỡ, thường làm bằng một phiến gỗ dài và hẹp, có chân ở hai đầu.
mệ
Từ dùng để chỉ những người con trai, con gái thuộc dòng dõi hoàng gia trong thời kỳ Nguyễn.
mệnh
Lời truyền bảo của người trên, thường là vua, đối với người dưới.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.