máy khách

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: máy khách (Danh từ)

Một loại thiết bị dùng để cung cấp dịch vụ điện toán và lưu trữ dữ liệu cho người dùng khác trên mạng.

Ví dụ (3)
  • 1."Máy khách trong văn phòng của tôi luôn hoạt động ổn định."
  • 2."Chúng tôi cần cài đặt máy khách mới để cải thiện tốc độ làm việc."
  • 3."Anh ấy vừa mua một máy khách để sử dụng cho công việc hàng ngày."
2
Danh từ

Nghĩa 2: máy khách (Danh từ)

Một hình thức đơn giản của máy tính hoặc thiết bị kết nối với một máy chủ để truy cập thông tin.

Ví dụ (3)
  • 1."Máy khách giúp tôi truy cập dữ liệu từ xa một cách dễ dàng."
  • 2."Chúng tôi cần kiểm tra máy khách để đảm bảo nó được cài đặt đúng cách."
  • 3."Cô ấy sử dụng máy khách để kết nối với trang web của công ty."

Lưu ý khi sử dụng "máy khách"

Lưu ý về danh từ

"máy khách" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "máy khách" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "máy khách"

máy khách là danh từ trong tiếng Việt. Một loại thiết bị dùng để cung cấp dịch vụ điện toán và lưu trữ dữ liệu cho người dùng khác trên mạng. Ví dụ: "Máy khách trong văn phòng của tôi luôn hoạt động ổn định."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này