máy hơi nước

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: máy hơi nước (Danh từ)

Động cơ nhiệt kiểu pittông chuyển đổi năng lượng của hơi nước thành cơ năng.

Ví dụ (2)
  • 1."Máy hơi nước được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp."
  • 2."Trong lịch sử, máy hơi nước đã đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển của giao thông vận tải."

Lưu ý khi sử dụng "máy hơi nước"

Lưu ý về danh từ

"máy hơi nước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "máy hơi nước"

máy hơi nước là danh từ trong tiếng Việt. Động cơ nhiệt kiểu pittông chuyển đổi năng lượng của hơi nước thành cơ năng. Ví dụ: "Máy hơi nước được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này