mau nước mắt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mau nước mắt (Tính từ)

Dễ khóc, dễ xúc động.

Ví dụ (1)
  • 1."Cô ấy mau nước mắt, chỉ cần nghe một bài hát buồn là đã khóc."

Lưu ý khi sử dụng "mau nước mắt"

Lưu ý về tính từ

"mau nước mắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mau nước mắt"

mau nước mắt là tính từ trong tiếng Việt. Dễ khóc, dễ xúc động. Ví dụ: "Cô ấy mau nước mắt, chỉ cần nghe một bài hát buồn là đã khóc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này