mau mồm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mau mồm (Tính từ)

Từ miêu tả người hay nói, thường có xu hướng nói ra ngay những gì biết hoặc nghĩ.

Ví dụ (2)
  • 1."Hắn ấy mau mồm, không bao giờ giữ chuyện kín."
  • 2."Cô bé mau mồm, thích chia sẻ những gì mình biết ngay lập tức."

Lưu ý khi sử dụng "mau mồm"

Lưu ý về tính từ

"mau mồm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mau mồm"

mau mồm là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả người hay nói, thường có xu hướng nói ra ngay những gì biết hoặc nghĩ. Ví dụ: "Hắn ấy mau mồm, không bao giờ giữ chuyện kín."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này