mẫu tây

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mẫu tây (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Đơn vị đo diện tích tương đương với hecta, thường được sử dụng để phân biệt với mẫu ta.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong vụ mùa này, tôi đã thuê 5 mẫu tây để trồng lúa."
  • 2."Diện tích đất nông nghiệp của gia đình tôi khoảng 2 mẫu tây."

Lưu ý khi sử dụng "mẫu tây"

Lưu ý về danh từ

"mẫu tây" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mẫu tây"

mẫu tây là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Đơn vị đo diện tích tương đương với hecta, thường được sử dụng để phân biệt với mẫu ta. Ví dụ: "Trong vụ mùa này, tôi đã thuê 5 mẫu tây để trồng lúa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này