mẫu vật

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mẫu vật (Danh từ)

Vật dùng làm mẫu hoặc có đặc điểm giống vật mẫu, giúp làm rõ và hiểu biết về những đối tượng khác cùng loại.

Ví dụ (3)
  • 1."Phân loại các mẫu vật."
  • 2."Mẫu vật này giúp chúng ta nhận diện các loài động thực vật tương tự."
  • 3."Trong bảo tàng có nhiều mẫu vật quý giá từ thiên nhiên."

Lưu ý khi sử dụng "mẫu vật"

Lưu ý về danh từ

"mẫu vật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mẫu vật"

mẫu vật là danh từ trong tiếng Việt. Vật dùng làm mẫu hoặc có đặc điểm giống vật mẫu, giúp làm rõ và hiểu biết về những đối tượng khác cùng loại. Ví dụ: "Phân loại các mẫu vật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này