mẫu ta

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mẫu ta (Danh từ)

(Khẩu ngữ) là một đơn vị đo diện tích ruộng đất truyền thống, khác với mẫu tây.

Ví dụ (2)
  • 1."Cánh đồng này có diện tích khoảng ba mẫu ta."
  • 2."Trước đây, người dân thường tính đất bằng mẫu ta để dễ so sánh."

Lưu ý khi sử dụng "mẫu ta"

Lưu ý về danh từ

"mẫu ta" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mẫu ta"

mẫu ta là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) là một đơn vị đo diện tích ruộng đất truyền thống, khác với mẫu tây. Ví dụ: "Cánh đồng này có diện tích khoảng ba mẫu ta."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này