mẫu số chung

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mẫu số chung (Danh từ)

Bội số chung của các mẫu số của những phân số đã cho.

Ví dụ (3)
  • 1."6 là mẫu số chung nhỏ nhất của hai phân số L và M."
  • 2."Mẫu số chung của ba phân số 1/2, 1/3 và 1/4 là 12."
  • 3."Để cộng hai phân số, ta cần tính mẫu số chung trước."

Lưu ý khi sử dụng "mẫu số chung"

Lưu ý về danh từ

"mẫu số chung" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mẫu số chung"

mẫu số chung là danh từ trong tiếng Việt. Bội số chung của các mẫu số của những phân số đã cho. Ví dụ: "6 là mẫu số chung nhỏ nhất của hai phân số L và M."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này