mẫu tử

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mẫu tử (Danh từ)

Mối quan hệ giữa mẹ và con, thể hiện sự gắn bó về mặt huyết thống.

Ví dụ (3)
  • 1."Tình mẫu tử thiêng liêng."
  • 2."Mẫu tử luôn là một sợi dây kết nối không thể xóa nhòa."
  • 3."Sự chăm sóc của mẹ dành cho con là minh chứng cho tình mẫu tử."

Lưu ý khi sử dụng "mẫu tử"

Lưu ý về danh từ

"mẫu tử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mẫu tử"

mẫu tử là danh từ trong tiếng Việt. Mối quan hệ giữa mẹ và con, thể hiện sự gắn bó về mặt huyết thống. Ví dụ: "Tình mẫu tử thiêng liêng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này