máu mủ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: máu mủ (Danh từ)

Máu mủ chỉ sự thân thiết, gắn bó rất sâu sắc, thường dùng để mô tả mối quan hệ giữa những người có cùng huyết thống.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi là anh em máu mủ, nên đã giúp đỡ nhau rất nhiều trong cuộc sống."
  • 2."Gia đình tôi luôn coi trọng tình cảm máu mủ, dù có bất kỳ chuyện gì xảy ra."
  • 3."Mối quan hệ máu mủ giúp mọi người dễ dàng thông cảm và chia sẻ với nhau."
2
Tính từ

Nghĩa 2: máu mủ (Tính từ)

Chỉ sự gắn bó, liên quan đến huyết thống trong các mối quan hệ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mối quan hệ máu mủ giữa họ thật sự rất khăng khít và bền vững."
  • 2."Dù không sống gần nhau, nhưng tình cảm máu mủ vẫn tâm huyết và gắn bó."
  • 3."Họ luôn giúp đỡ nhau bất kể hoàn cảnh, bởi vì họ có máu mủ với nhau."

Lưu ý khi sử dụng "máu mủ"

Lưu ý về tính từ

"máu mủ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"máu mủ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "máu mủ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "máu mủ"

máu mủ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Máu mủ chỉ sự thân thiết, gắn bó rất sâu sắc, thường dùng để mô tả mối quan hệ giữa những người có cùng huyết thống. Ví dụ: "Chúng tôi là anh em máu mủ, nên đã giúp đỡ nhau rất nhiều trong cuộc sống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này