máu chảy ruột mềm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: máu chảy ruột mềm (Danh từ)

Cảm giác đau đớn, khó chịu đến mức không thể chịu nổi, thường dùng để mô tả những nỗi khổ tâm, nỗi buồn sâu sắc.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi nghe tin buồn về gia đình bạn, tôi cảm thấy như máu chảy ruột mềm."
  • 2."Nhìn thấy người bạn thân chịu đựng bệnh tật, lòng tôi đau như máu chảy ruột mềm."
  • 3."Mỗi lần nhớ về những kỷ niệm buồn, tôi lại cảm thấy như máu chảy ruột mềm."

Lưu ý khi sử dụng "máu chảy ruột mềm"

Lưu ý về danh từ

"máu chảy ruột mềm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "máu chảy ruột mềm"

máu chảy ruột mềm là danh từ trong tiếng Việt. Cảm giác đau đớn, khó chịu đến mức không thể chịu nổi, thường dùng để mô tả những nỗi khổ tâm, nỗi buồn sâu sắc. Ví dụ: "Khi nghe tin buồn về gia đình bạn, tôi cảm thấy như máu chảy ruột mềm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này