mấy ai
Định nghĩa
Nghĩa 1: mấy ai (Đại từ)
Cụm từ dùng để chỉ một số ít người, thường là trong ngữ cảnh nghi ngờ hoặc không chắc chắn.
- 1."Mấy ai có thể hiểu được nỗi lòng của tôi?"
- 2."Trong lớp chỉ mấy ai tình nguyện làm lớp trưởng?"
- 3."Mấy ai nghĩ rằng thời tiết hôm nay sẽ đẹp?"
Câu hỏi thường gặp về "mấy ai"
mấy ai là đại từ trong tiếng Việt. Cụm từ dùng để chỉ một số ít người, thường là trong ngữ cảnh nghi ngờ hoặc không chắc chắn. Ví dụ: "Mấy ai có thể hiểu được nỗi lòng của tôi?"
Từ liên quan
mấu
Vị trí nơi lá gắn liền với thân cây hoặc cành cây.
mấu chốt
Phần quan trọng nhất, có ý nghĩa quyết định trong toàn bộ vấn đề hoặc hệ thống.
mấy
Từ chỉ một số lượng nào đó không rõ hoặc không cần chỉ rõ, nhưng không phải chỉ có một vài, mà được coi là tương đối nhiều.
mấy chốc
Chỉ thời gian ngắn, chỉ một khoảng thời gian không lâu.
mấy khi
Thường được dùng để hỏi về tính thường xuyên hoặc hiếm hoi của một sự việc, hành động nào đó.
mấy lại
(Khẩu ngữ) có nghĩa tương tự như 'với lại'.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.