mặt ủ mày chau

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mặt ủ mày chau (Tính từ)

Diễn tả vẻ mặt nhăn nhó, không vui vẻ, thường do buồn bã hoặc tức giận.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời mưa suốt, làm tôi cũng có mặt ủ mày chau."
  • 2."Khi thấy điểm số của mình, cô ấy mặt ủ mày chau không nói lời nào."
  • 3."Mỗi khi nghe tin xấu, anh ấy lại để lộ vẻ mặt ủ mày chau."

Lưu ý khi sử dụng "mặt ủ mày chau"

Lưu ý về tính từ

"mặt ủ mày chau" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mặt ủ mày chau"

mặt ủ mày chau là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả vẻ mặt nhăn nhó, không vui vẻ, thường do buồn bã hoặc tức giận. Ví dụ: "Hôm nay trời mưa suốt, làm tôi cũng có mặt ủ mày chau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này