mẹ già

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mẹ già (Danh từ)

Người phụ nữ là vợ cả, thường đã lớn tuổi, trong mối quan hệ với vợ lẽ của chồng (không dùng để xưng gọi).

Ví dụ (2)
  • 1."Trong gia đình, mẹ già thường giữ vai trò quản lý mọi công việc."
  • 2."Câu chuyện giữa mẹ già và các con luôn mang lại những bài học quý giá."

Lưu ý khi sử dụng "mẹ già"

Lưu ý về danh từ

"mẹ già" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mẹ già"

mẹ già là danh từ trong tiếng Việt. Người phụ nữ là vợ cả, thường đã lớn tuổi, trong mối quan hệ với vợ lẽ của chồng (không dùng để xưng gọi). Ví dụ: "Trong gia đình, mẹ già thường giữ vai trò quản lý mọi công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này