mặt đất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mặt đất (Danh từ)

Bề mặt của đất, nơi mà con người và các loài sinh vật sinh sống và di chuyển.

Ví dụ (4)
  • 1."Cỏ lan trên mặt đất."
  • 2."Phi thuyền đáp xuống mặt đất."
  • 3."Những cây hoa nở rộ trên mặt đất tạo nên cảnh sắc đẹp."
  • 4."Trẻ em thích chơi đùa trên mặt đất xanh mướt trong công viên."

Lưu ý khi sử dụng "mặt đất"

Lưu ý về danh từ

"mặt đất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mặt đất"

mặt đất là danh từ trong tiếng Việt. Bề mặt của đất, nơi mà con người và các loài sinh vật sinh sống và di chuyển. Ví dụ: "Cỏ lan trên mặt đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này