mất nết

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mất nết (Tính từ)

mất nết dùng để chỉ trạng thái không còn giữ gìn các chuẩn mực hành vi, đạo đức, thường diễn ra trong các tình huống xấu hoặc tiêu cực.

Ví dụ (3)
  • 1."Dạo này bạn ấy mất nết, thường xuyên đi khuya mà không nói với gia đình."
  • 2."Khi bạn không còn chú ý đến cách cư xử của mình, bạn sẽ mất nết trước người khác."
  • 3."Người này đã mất nết, không giữ gìn lời hứa và thường xuyên lừa dối bạn bè."
2
Động từ

Nghĩa 2: mất nết (Động từ)

mất nết cũng có thể được dùng để chỉ hành động tự làm cho mình trở nên tệ hơn về mặt đạo đức hoặc hành vi.

Ví dụ (3)
  • 1."Nếu bạn cứ tiếp tục nói xấu người khác, bạn sẽ mất nết đi nhiều."
  • 2."Cô ấy đã bắt đầu mất nết từ khi kết bạn với nhóm người không tốt."
  • 3."Đừng để những tác động xung quanh khiến bạn mất nết nhé."

Lưu ý khi sử dụng "mất nết"

Lưu ý về động từ

"mất nết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"mất nết" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "mất nết" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mất nết"

mất nết là tính từ, động từ trong tiếng Việt. mất nết dùng để chỉ trạng thái không còn giữ gìn các chuẩn mực hành vi, đạo đức, thường diễn ra trong các tình huống xấu hoặc tiêu cực. Ví dụ: "Dạo này bạn ấy mất nết, thường xuyên đi khuya mà không nói với gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này