mặt trái

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mặt trái (Danh từ)

Phần không được tốt đẹp và thường không được công khai của người, vật hoặc sự việc.

Ví dụ (4)
  • 1."Mặt trái của cuộc sống."
  • 2."Mặt trái của nền kinh tế thị trường."
  • 3."Chúng ta cần nhìn nhận mặt trái của vấn đề này."
  • 4."Mặt trái của thành công đôi khi là áp lực lớn."

Lưu ý khi sử dụng "mặt trái"

Lưu ý về danh từ

"mặt trái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mặt trái"

mặt trái là danh từ trong tiếng Việt. Phần không được tốt đẹp và thường không được công khai của người, vật hoặc sự việc. Ví dụ: "Mặt trái của cuộc sống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này