mật ong

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mật ong (Danh từ)

Chất lỏng màu vàng óng, sánh, có vị ngọt đặc trưng, do ong hút mật làm ra. Mật ong thường được sử dụng để ăn hoặc làm thuốc.

Ví dụ (2)
  • 1."Mật ong có thể được dùng để pha trà, tạo hương vị thơm ngon."
  • 2."Nhiều người tin rằng mật ong giúp tăng cường sức khỏe và hệ miễn dịch."

Lưu ý khi sử dụng "mật ong"

Lưu ý về danh từ

"mật ong" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mật ong"

mật ong là danh từ trong tiếng Việt. Chất lỏng màu vàng óng, sánh, có vị ngọt đặc trưng, do ong hút mật làm ra. Mật ong thường được sử dụng để ăn hoặc làm thuốc. Ví dụ: "Mật ong có thể được dùng để pha trà, tạo hương vị thơm ngon."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này