mật ngọt chết ruồi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mật ngọt chết ruồi (Danh từ)

Câu nói chỉ sự quyến rũ, cám dỗ nhưng có thể gây hại hay dẫn đến những điều không tốt.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy nói ngọt ngào quá, nhưng tôi không hoàn toàn tin tưởng vào lời hứa của cô."
  • 2."Những lời quảng cáo thường rất hấp dẫn, nhưng đôi khi lại gây thất vọng lớn."
  • 3."Mua sắm thường khiến người ta vui vẻ, nhưng tiêu hoang quá lại dễ rơi vào nợ nần."

Lưu ý khi sử dụng "mật ngọt chết ruồi"

Lưu ý về danh từ

"mật ngọt chết ruồi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mật ngọt chết ruồi"

mật ngọt chết ruồi là danh từ trong tiếng Việt. Câu nói chỉ sự quyến rũ, cám dỗ nhưng có thể gây hại hay dẫn đến những điều không tốt. Ví dụ: "Cô ấy nói ngọt ngào quá, nhưng tôi không hoàn toàn tin tưởng vào lời hứa của cô."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này