mát mặt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mát mặt (Tính từ)

Cảm giác tự hào, hãnh diện khi đứng trước mặt người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Con cái đỗ đạt khiến cha mẹ được mát mặt."
  • 2."Những thành tích xuất sắc của học sinh khiến giáo viên cảm thấy mát mặt."
  • 3."Khi bạn bè khen ngợi thành công của mình, tôi cũng cảm thấy mát mặt."

Lưu ý khi sử dụng "mát mặt"

Lưu ý về tính từ

"mát mặt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mát mặt"

mát mặt là tính từ trong tiếng Việt. Cảm giác tự hào, hãnh diện khi đứng trước mặt người khác. Ví dụ: "Con cái đỗ đạt khiến cha mẹ được mát mặt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này