mát mẻ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mát mẻ (Tính từ)

Từ dùng để chỉ sự mát mẻ, có vẻ nhẹ nhàng nhưng thực tế mang ý nghĩa mỉa mai, chỉ trích hoặc hờn dỗi.

Ví dụ (3)
  • 1."Buông lời mát mẻ."
  • 2."Giọng nói có phần mát mẻ."
  • 3."Cô ấy thường mát mẻ khi nói về những chuyện không vừa lòng."

Lưu ý khi sử dụng "mát mẻ"

Lưu ý về tính từ

"mát mẻ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mát mẻ"

mát mẻ là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự mát mẻ, có vẻ nhẹ nhàng nhưng thực tế mang ý nghĩa mỉa mai, chỉ trích hoặc hờn dỗi. Ví dụ: "Buông lời mát mẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này