mát mẻ
Định nghĩa
Nghĩa 1: mát mẻ (Tính từ)
Từ dùng để chỉ sự mát mẻ, có vẻ nhẹ nhàng nhưng thực tế mang ý nghĩa mỉa mai, chỉ trích hoặc hờn dỗi.
- 1."Buông lời mát mẻ."
- 2."Giọng nói có phần mát mẻ."
- 3."Cô ấy thường mát mẻ khi nói về những chuyện không vừa lòng."
Lưu ý khi sử dụng "mát mẻ"
Lưu ý về tính từ
"mát mẻ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "mát mẻ"
mát mẻ là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự mát mẻ, có vẻ nhẹ nhàng nhưng thực tế mang ý nghĩa mỉa mai, chỉ trích hoặc hờn dỗi. Ví dụ: "Buông lời mát mẻ."
Từ liên quan
mát mày mát mặt
Cảm giác dễ chịu, thoải mái khi nhiệt độ không khí mát mẻ.
mát mắt
Có cảm giác dễ chịu và dễ thương khi nhìn thấy, thường nhờ vào ánh sáng và màu sắc dịu dàng.
mát mặt
Cảm giác tự hào, hãnh diện khi đứng trước mặt người khác.
mát ruột
Cảm giác thoải mái, dễ chịu và hài lòng, tương tự như 'mát lòng'.
mát rười rượi
Diễn tả cảm giác mát mẻ dễ chịu, nhưng có mức độ nhấn mạnh hơn so với 'mát rượi'.
mát rượi
Mát đến mức có cảm giác hơi lạnh, nhưng rất dễ chịu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.