mát ruột

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mát ruột (Tính từ)

Cảm giác thoải mái, dễ chịu và hài lòng, tương tự như 'mát lòng'.

Ví dụ (2)
  • 1."Cảm giác này thật mát ruột."
  • 2."Nghe tin vui từ bạn, tôi thấy mát lòng mát ruột."

Lưu ý khi sử dụng "mát ruột"

Lưu ý về tính từ

"mát ruột" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mát ruột"

mát ruột là tính từ trong tiếng Việt. Cảm giác thoải mái, dễ chịu và hài lòng, tương tự như 'mát lòng'. Ví dụ: "Cảm giác này thật mát ruột."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này