mát mắt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mát mắt (Tính từ)

Có cảm giác dễ chịu và dễ thương khi nhìn thấy, thường nhờ vào ánh sáng và màu sắc dịu dàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Đồng cỏ non xanh trông mát mắt."
  • 2."Bức tranh với gam màu pastel khiến tôi thấy rất mát mắt."
  • 3."Cảnh hoàng hôn trên biển thật sự mát mắt."

Lưu ý khi sử dụng "mát mắt"

Lưu ý về tính từ

"mát mắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mát mắt"

mát mắt là tính từ trong tiếng Việt. Có cảm giác dễ chịu và dễ thương khi nhìn thấy, thường nhờ vào ánh sáng và màu sắc dịu dàng. Ví dụ: "Đồng cỏ non xanh trông mát mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này