mắt la mày lét

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mắt la mày lét (Tính từ)

Diễn tả vẻ mặt có dấu hiệu sự nghi ngờ, không tin tưởng hoặc thắc mắc.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy nhìn tôi bằng ánh mắt la mày lét khi tôi nói rằng tôi đã quên hẹn."
  • 2."Khi nghe thông tin lạ, mặt ông ấy cũng trở nên mắt la mày lét."
  • 3."Bạn của tôi có vẻ mắt la mày lét khi tôi kể về kế hoạch đi chơi cuối tuần."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mắt la mày lét (Danh từ)

Hành động hoặc trạng thái thể hiện sự nghi ngờ hay không hài lòng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mắt la mày lét trong cuộc họp khiến tôi cảm thấy lo lắng hơn."
  • 2."Lần này, tôi không thể tránh khỏi ánh mắt la mày lét từ bố khi tôi đi muộn."
  • 3."Đối diện với ánh mắt la mày lét của thầy giáo, các bạn học sinh đều im lặng."

Lưu ý khi sử dụng "mắt la mày lét"

Lưu ý về tính từ

"mắt la mày lét" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mắt la mày lét" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mắt la mày lét" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mắt la mày lét"

mắt la mày lét là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Diễn tả vẻ mặt có dấu hiệu sự nghi ngờ, không tin tưởng hoặc thắc mắc. Ví dụ: "Cô ấy nhìn tôi bằng ánh mắt la mày lét khi tôi nói rằng tôi đã quên hẹn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này