mắt phượng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mắt phượng (Danh từ)

Mắt phượng là cụm từ chỉ đôi mắt có hình dáng giống như mắt của loài chim phượng hoàng, thường được dùng để miêu tả vẻ đẹp quyến rũ, thu hút.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy có đôi mắt phượng rất đẹp, khiến ai cũng phải say đắm."
  • 2."Khi nhìn vào mắt phượng của anh, tôi cảm thấy như bị cuốn hút vào một thế giới khác."
  • 3."Mắt phượng của mình luôn biết cách làm cho người khác cảm thấy thoải mái."
2
Tính từ

Nghĩa 2: mắt phượng (Tính từ)

Mắt phượng còn được dùng để chỉ vẻ đẹp, sự quyến rũ trong tính cách hoặc thần thái của con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy không chỉ có vẻ ngoài thu hút mà còn có tính cách mắt phượng rất ấm áp."
  • 2."Người đàn ông đó có sự tự tin và ánh mắt phượng, khiến mọi người xung quanh cảm thấy an tâm."
  • 3."Dù là trong trang phục giản dị, nhưng chị ấy vẫn toát lên vẻ đẹp mắt phượng."

Lưu ý khi sử dụng "mắt phượng"

Lưu ý về tính từ

"mắt phượng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mắt phượng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mắt phượng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mắt phượng"

mắt phượng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Mắt phượng là cụm từ chỉ đôi mắt có hình dáng giống như mắt của loài chim phượng hoàng, thường được dùng để miêu tả vẻ đẹp quyến rũ, thu hút. Ví dụ: "Cô ấy có đôi mắt phượng rất đẹp, khiến ai cũng phải say đắm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này