mất cả chì lẫn chài

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mất cả chì lẫn chài (Động từ)

Tình trạng mất mát toàn bộ, không còn gì cả.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi xảy ra hỏa hoạn, nhà tôi bị thiêu rụi và tôi mất cả chì lẫn chài."
  • 2."Sau một trận lũ lớn, người dân trong làng đã mất cả chì lẫn chài, không còn gì để sống sót."
  • 3."Khi công ty phá sản, nhiều nhân viên đã mất cả chì lẫn chài vì không có tiền tiết kiệm."

Lưu ý khi sử dụng "mất cả chì lẫn chài"

Lưu ý về động từ

"mất cả chì lẫn chài" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mất cả chì lẫn chài"

mất cả chì lẫn chài là động từ trong tiếng Việt. Tình trạng mất mát toàn bộ, không còn gì cả. Ví dụ: "Khi xảy ra hỏa hoạn, nhà tôi bị thiêu rụi và tôi mất cả chì lẫn chài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này