mất cắp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mất cắp (Động từ)

Bị lấy cắp bởi kẻ gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị mất cắp tiền."
  • 2."Chiếc xe của tôi bị mất cắp hôm qua."
  • 3."Nhiều tài sản trong cửa hàng đã bị mất cắp."

Lưu ý khi sử dụng "mất cắp"

Lưu ý về động từ

"mất cắp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mất cắp"

mất cắp là động từ trong tiếng Việt. Bị lấy cắp bởi kẻ gian. Ví dụ: "Bị mất cắp tiền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này