mất công toi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mất công toi (Động từ)

(Khẩu ngữ) việc mất công sức một cách hoàn toàn vô ích.

Ví dụ (3)
  • 1."Thật là mất công toi, phải lội bộ mấy cây số lên mà hắn lại không có nhà."
  • 2."Mình đã chuẩn bị bài thuyết trình cẩn thận nhưng cuối cùng không được trình bày, thật là mất công toi."
  • 3."Bỏ thời gian chờ đợi mà vẫn không nhận được phản hồi, quả là mất công toi."

Lưu ý khi sử dụng "mất công toi"

Lưu ý về động từ

"mất công toi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mất công toi"

mất công toi là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) việc mất công sức một cách hoàn toàn vô ích. Ví dụ: "Thật là mất công toi, phải lội bộ mấy cây số lên mà hắn lại không có nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này