mắt cá

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mắt cá (Danh từ)

Mắt cá ám chỉ bộ phận cấu tạo của cá, thường là phần nổi lên trên cơ thể cá dùng để nhìn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cá có mắt cá lớn rất dễ nhận diện dưới nước."
  • 2."Khi câu cá, bạn cần chú ý đến mắt cá để biết cá có đang cắn câu hay không."
  • 3."Các loại cá khác nhau có hình dạng mắt cá khác nhau."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mắt cá (Danh từ)

Mắt cá cũng được dùng để chỉ một phần của cá khi nấu ăn, thường là phần cá gần mắt.

Ví dụ (3)
  • 1."Mắt cá là một phần rất ngon của cá, thường được nhiều người ưa thích."
  • 2."Khi làm món cá kho, tôi thường nấu thêm mắt cá cho đậm đà hương vị."
  • 3."Một số nhà hàng phục vụ mắt cá như một món đặc sản rất hấp dẫn."

Lưu ý khi sử dụng "mắt cá"

Lưu ý về danh từ

"mắt cá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mắt cá" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mắt cá"

mắt cá là danh từ trong tiếng Việt. Mắt cá ám chỉ bộ phận cấu tạo của cá, thường là phần nổi lên trên cơ thể cá dùng để nhìn. Ví dụ: "Cá có mắt cá lớn rất dễ nhận diện dưới nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này