mắt cáo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mắt cáo (Danh từ)

Lỗ đan thưa, thường được dùng để chỉ cấu trúc lỗ lớn hơn trong một vật thể hoặc vật liệu.

Ví dụ (2)
  • 1."Lưới mắt cáo."
  • 2."Chiếc lưới này có mắt cáo rất thưa."

Lưu ý khi sử dụng "mắt cáo"

Lưu ý về danh từ

"mắt cáo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mắt cáo"

mắt cáo là danh từ trong tiếng Việt. Lỗ đan thưa, thường được dùng để chỉ cấu trúc lỗ lớn hơn trong một vật thể hoặc vật liệu. Ví dụ: "Lưới mắt cáo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này