mào đầu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mào đầu (Động từ)

Nói một vài lời dẫn dắt trước khi vào nội dung chính.

Ví dụ (3)
  • 1."Lời mào đầu của bài phát biểu rất thu hút."
  • 2."Mào đầu câu chuyện, anh ấy đã khéo léo thu hút sự chú ý của mọi người."
  • 3."Cô ấy thường mất thời gian để mào đầu trước khi đi vào vấn đề chính."

Lưu ý khi sử dụng "mào đầu"

Lưu ý về động từ

"mào đầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mào đầu"

mào đầu là động từ trong tiếng Việt. Nói một vài lời dẫn dắt trước khi vào nội dung chính. Ví dụ: "Lời mào đầu của bài phát biểu rất thu hút."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này