máng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: máng (Danh từ)

Đồ chứa thức ăn cho gia súc, gia cầm, thường được làm bằng gỗ với hình dạng ống dài chẻ đôi, ngăn kín ở hai đầu.

Ví dụ (3)
  • 1."Máng cho lợn ăn."
  • 2."Cạn tàu ráo máng (tng)."
  • 3."Người nông dân sửa chữa máng cho gà."
2
Động từ

Nghĩa 2: máng (Động từ)

(Phương ngữ) Hành động treo hoặc mắc vật gì đó vào một điểm.

Ví dụ (2)
  • 1."Máng chiếc nón lên tường."
  • 2."Tôi đã máng bức tranh lên giá sách."

Lưu ý khi sử dụng "máng"

Lưu ý về động từ

"máng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"máng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "máng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "máng"

máng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đồ chứa thức ăn cho gia súc, gia cầm, thường được làm bằng gỗ với hình dạng ống dài chẻ đôi, ngăn kín ở hai đầu. Ví dụ: "Máng cho lợn ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này