mãnh liệt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mãnh liệt (Tính từ)

Mạnh mẽ và dữ dội.

Ví dụ (4)
  • 1."Niềm tin mãnh liệt."
  • 2."Sức sống mãnh liệt."
  • 3."Cảm xúc mãnh liệt trào dâng trong lòng."
  • 4."Cuộc chiến diễn ra một cách mãnh liệt."

Lưu ý khi sử dụng "mãnh liệt"

Lưu ý về tính từ

"mãnh liệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mãnh liệt"

mãnh liệt là tính từ trong tiếng Việt. Mạnh mẽ và dữ dội. Ví dụ: "Niềm tin mãnh liệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này