mám

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mám (Động từ)

(Phương ngữ) có nghĩa là bám lấy, không chịu nhả ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Cá mám câu (cắn câu)."
  • 2."Mám mồi."
  • 3."Con mèo luôn mám đồ chơi của nó."
2
Tính từ

Nghĩa 2: mám (Tính từ)

(Khai, nói) chỉ những điều không đúng sự thật nhằm che giấu hoặc lừa dối.

Ví dụ (3)
  • 1."Can tội khai man."
  • 2."Lời khai của anh ta được cho là đã khai man."
  • 3."Đừng khai man sự thật, hãy sống thật với chính mình."

Lưu ý khi sử dụng "mám"

Lưu ý về động từ

"mám" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"mám" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "mám" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mám"

mám là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) có nghĩa là bám lấy, không chịu nhả ra. Ví dụ: "Cá mám câu (cắn câu)."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này