mang máng

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mang máng (Tính từ)

Chỉ trạng thái mơ hồ, không rõ ràng hoặc không rõ rệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cảm thấy tâm trạng mình mang máng không thoải mái lắm hôm nay."
  • 2."Hôm qua mình có một giấc mơ mang máng nhưng không nhớ rõ chi tiết."
  • 3."Trong buổi họp, các ý kiến phát biểu mang máng và không đi vào trọng tâm."
2
Động từ

Nghĩa 2: mang máng (Động từ)

Diễn tả hành động làm một cách lờ mờ, không rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bạn ấy thường mang máng cho xong việc mà không tập trung hẳn vào nó."
  • 2."Khi bị hỏi, anh ấy chỉ mang máng trả lời mà không chắc chắn."
  • 3."Chúng tôi đã mang máng bàn về kế hoạch nhưng chưa đi đến quyết định nào."

Lưu ý khi sử dụng "mang máng"

Lưu ý về động từ

"mang máng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"mang máng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "mang máng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mang máng"

mang máng là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái mơ hồ, không rõ ràng hoặc không rõ rệt. Ví dụ: "Tôi cảm thấy tâm trạng mình mang máng không thoải mái lắm hôm nay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này