mang máng
Định nghĩa
Nghĩa 1: mang máng (Tính từ)
Chỉ trạng thái mơ hồ, không rõ ràng hoặc không rõ rệt.
- 1."Tôi cảm thấy tâm trạng mình mang máng không thoải mái lắm hôm nay."
- 2."Hôm qua mình có một giấc mơ mang máng nhưng không nhớ rõ chi tiết."
- 3."Trong buổi họp, các ý kiến phát biểu mang máng và không đi vào trọng tâm."
Nghĩa 2: mang máng (Động từ)
Diễn tả hành động làm một cách lờ mờ, không rõ ràng.
- 1."Bạn ấy thường mang máng cho xong việc mà không tập trung hẳn vào nó."
- 2."Khi bị hỏi, anh ấy chỉ mang máng trả lời mà không chắc chắn."
- 3."Chúng tôi đã mang máng bàn về kế hoạch nhưng chưa đi đến quyết định nào."
Lưu ý khi sử dụng "mang máng"
Lưu ý về động từ
"mang máng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"mang máng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "mang máng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "mang máng"
mang máng là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái mơ hồ, không rõ ràng hoặc không rõ rệt. Ví dụ: "Tôi cảm thấy tâm trạng mình mang máng không thoải mái lắm hôm nay."
Từ liên quan
mang bành
(Phương ngữ) Là chỉ con hổ mang, một loại rắn nguy hiểm.
mang chủng
Tên gọi của một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 5, 6 hoặc 7 tháng Sáu dương lịch.
mang con bỏ chợ
Hành động dẫn dắt, đưa đi, thường là trẻ em hoặc người khác, đến nơi nào đó mà không có sự chuẩn bị hoặc sự chăm sóc đầy đủ.
mang nặng đẻ đau
Chỉ sự chịu đựng, trải qua những khó khăn, khó khăn hoặc nỗi đau để đạt được một điều gì đó, thường là liên quan đến sinh con.
mang tai
Phần ở hai bên mặt, ngay sau và dưới tai của con người.
mang tai mang tiếng
Gây ra tiếng tăm, danh tiếng cho bản thân nhưng cũng có thể mang lại sự chỉ trích hoặc lời ra tiếng vào.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.