mang chủng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mang chủng (Danh từ)

Tên gọi của một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 5, 6 hoặc 7 tháng Sáu dương lịch.

Ví dụ (2)
  • 1."Mang chủng đánh dấu sự bắt đầu của mùa hè."
  • 2."Trong ngày Mang chủng, nông dân thường chuẩn bị cho vụ mùa mới."

Lưu ý khi sử dụng "mang chủng"

Lưu ý về danh từ

"mang chủng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mang chủng"

mang chủng là danh từ trong tiếng Việt. Tên gọi của một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 5, 6 hoặc 7 tháng Sáu dương lịch. Ví dụ: "Mang chủng đánh dấu sự bắt đầu của mùa hè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này