mang bành

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mang bành (Danh từ)

(Phương ngữ) Là chỉ con hổ mang, một loại rắn nguy hiểm.

Ví dụ (2)
  • 1."Mẹ tôi cấm không cho đi gần những khu vực có mang bành."
  • 2."Mang bành thường sinh sống ở những nơi ẩm ướt và rậm rạp."

Lưu ý khi sử dụng "mang bành"

Lưu ý về danh từ

"mang bành" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mang bành"

mang bành là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Là chỉ con hổ mang, một loại rắn nguy hiểm. Ví dụ: "Mẹ tôi cấm không cho đi gần những khu vực có mang bành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này