màng màng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: màng màng (Danh từ)

(Khẩu ngữ) lớp màng mỏng xuất hiện trên bề mặt của chất lỏng.

Ví dụ (2)
  • 1."Nổi màng màng trên mặt nước."
  • 2."Mỗi lần để nước lâu, tôi lại thấy màng màng xuất hiện."

Lưu ý khi sử dụng "màng màng"

Lưu ý về danh từ

"màng màng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "màng màng"

màng màng là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) lớp màng mỏng xuất hiện trên bề mặt của chất lỏng. Ví dụ: "Nổi màng màng trên mặt nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này