mang

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mang (Danh từ)

(Phương ngữ) chỉ con hoẵng.

Ví dụ (2)
  • 1."tiếng mang tác"
  • 2."Ở vùng này, mang thường sống ở những khu rừng rậm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mang (Danh từ)

phần cổ của rắn có khả năng phình ra.

Ví dụ (2)
  • 1."rắn bạnh mang"
  • 2."Khi bị đe dọa, rắn có thể phình mang để trông dữ tợn hơn."
3
Động từ

Nghĩa 3: mang (Động từ)

tạo ra và đưa đến một cái gì đó theo nghĩa trừu tượng.

Ví dụ (3)
  • 1."mang lại niềm vui lớn cho gia đình"
  • 2."mang vinh quang về cho tổ quốc"
  • 3."công nghệ mới sẽ mang lại nhiều cơ hội cho người lao động."

Lưu ý khi sử dụng "mang"

Lưu ý về động từ

"mang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mang" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mang"

mang là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ con hoẵng. Ví dụ: "tiếng mang tác"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này