man-gan

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: man-gan (Danh từ)

Man-gan là một loại trái cây có vị ngọt, thường được ăn tươi hoặc sử dụng trong món tráng miệng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thích ăn man-gan vào mùa hè vì nó rất ngọt và mát."
  • 2."Bạn có muốn thử man-gan không? Nó rất thơm và ngon đấy."
  • 3."Mẹ thường mua man-gan để làm sinh tố cho gia đình."
2
Tính từ

Nghĩa 2: man-gan (Tính từ)

Man-gan chỉ tính chất của một thứ gì đó có màu sắc tươi sáng, hấp dẫn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc váy này có màu man-gan rất nổi bật."
  • 2."Căn phòng được trang trí bằng những bức tranh man-gan, tạo cảm giác vui tươi."
  • 3."Hôm nay bầu trời có màu man-gan, thật đẹp!"

Lưu ý khi sử dụng "man-gan"

Lưu ý về tính từ

"man-gan" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"man-gan" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "man-gan" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "man-gan"

man-gan là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Man-gan là một loại trái cây có vị ngọt, thường được ăn tươi hoặc sử dụng trong món tráng miệng. Ví dụ: "Tôi thích ăn man-gan vào mùa hè vì nó rất ngọt và mát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này