mãi lộ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mãi lộ (Danh từ)

(Từ cũ) tiền phải nộp cho bọn cướp đường để được phép đi qua.

Ví dụ (2)
  • 1."Đòi tiền mãi lộ."
  • 2."Người đi đường phải chi trả mãi lộ cho bọn cướp để an toàn vượt qua khu vực nguy hiểm."

Lưu ý khi sử dụng "mãi lộ"

Lưu ý về danh từ

"mãi lộ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mãi lộ"

mãi lộ là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) tiền phải nộp cho bọn cướp đường để được phép đi qua. Ví dụ: "Đòi tiền mãi lộ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này