mãi lực

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mãi lực (Danh từ)

Sức mua trên thị trường, thường ít được sử dụng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mãi lực của thị trường thời trang trong nước ngày càng cao."
  • 2."Mãi lực của người tiêu dùng trong thời gian qua đã tăng lên rõ rệt."
  • 3."Trong một nền kinh tế ổn định, mãi lực thường sẽ duy trì ở mức cao."

Lưu ý khi sử dụng "mãi lực"

Lưu ý về danh từ

"mãi lực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mãi lực"

mãi lực là danh từ trong tiếng Việt. Sức mua trên thị trường, thường ít được sử dụng. Ví dụ: "Mãi lực của thị trường thời trang trong nước ngày càng cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này