mắm

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mắm (Danh từ)

Cây nhỡ sống ở vùng đầm lầy ven biển, có rễ chìa lên khỏi mặt bùn; thường được trồng để bảo vệ đê ở những nơi có nước mặn.

Ví dụ (2)
  • 1."Rừng mắm rất quan trọng trong việc bảo vệ bờ biển."
  • 2."Những cây mắm xanh tốt giúp chống xói mòn đất."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mắm (Danh từ)

Cá đã được ướp muối để làm thành mắm.

Ví dụ (2)
  • 1."Người gầy như con mắm."
  • 2."Mắm cá là món ăn phổ biến ở nhiều gia đình."
3
Động từ

Nghĩa 3: mắm (Động từ)

Ngậm chặt môi hoặc miệng lại để cố nén sự tức giận hoặc gắng sức làm một việc gì đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Mắm môi nín nhịn trong lúc nghe những lời chỉ trích."
  • 2."Mắm môi mắm lợi kéo chiếc xe lên dốc rất khó."

Lưu ý khi sử dụng "mắm"

Lưu ý về động từ

"mắm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mắm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mắm" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mắm"

mắm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cây nhỡ sống ở vùng đầm lầy ven biển, có rễ chìa lên khỏi mặt bùn; thường được trồng để bảo vệ đê ở những nơi có nước mặn. Ví dụ: "Rừng mắm rất quan trọng trong việc bảo vệ bờ biển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này