mắc mớ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mắc mớ (Động từ)

(Phương ngữ) có sự liên quan, dính dáng đến điều gì đó, thường là vấn đề không hay.

Ví dụ (2)
  • 1."Chuyện của tụi tao, mắc mớ chi tới mày mà xía vô?"
  • 2."Cô ấy không muốn mắc mớ vào những việc rắc rối của người khác."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mắc mớ (Danh từ)

Các vấn đề không hay có sự liên quan đến một việc nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Giải quyết những mắc mớ nhỏ nhặt."
  • 2."Chúng ta nên tránh xa những mắc mớ không cần thiết."

Lưu ý khi sử dụng "mắc mớ"

Lưu ý về động từ

"mắc mớ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mắc mớ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mắc mớ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mắc mớ"

mắc mớ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) có sự liên quan, dính dáng đến điều gì đó, thường là vấn đề không hay. Ví dụ: "Chuyện của tụi tao, mắc mớ chi tới mày mà xía vô?"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này