mắc mứu

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mắc mứu (Danh từ)

Một tình huống hoặc hoàn cảnh khó khăn, phức tạp mà con người phải đối mặt.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đang mắc mứu trong việc tìm kiếm công việc mới."
  • 2."Cô ấy luôn mắc mứu với những quyết định lớn trong cuộc sống."
  • 3."Chúng ta đang mắc mứu trong việc giải quyết tranh chấp này."
2
Động từ

Nghĩa 2: mắc mứu (Động từ)

Gặp khó khăn trong việc làm gì đó, thường là do nhiều yếu tố tác động.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ luôn mắc mứu khi cố gắng hoàn thành dự án đúng hạn."
  • 2."Tôi mắc mứu không biết nên chọn món nào trong thực đơn."
  • 3."Chúng tôi mắc mứu khi cố gắng hòa giải giữa hai bên."

Lưu ý khi sử dụng "mắc mứu"

Lưu ý về động từ

"mắc mứu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mắc mứu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mắc mứu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mắc mứu"

mắc mứu là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một tình huống hoặc hoàn cảnh khó khăn, phức tạp mà con người phải đối mặt. Ví dụ: "Tôi đang mắc mứu trong việc tìm kiếm công việc mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này