mắc mứu
Định nghĩa
Nghĩa 1: mắc mứu (Danh từ)
Một tình huống hoặc hoàn cảnh khó khăn, phức tạp mà con người phải đối mặt.
- 1."Tôi đang mắc mứu trong việc tìm kiếm công việc mới."
- 2."Cô ấy luôn mắc mứu với những quyết định lớn trong cuộc sống."
- 3."Chúng ta đang mắc mứu trong việc giải quyết tranh chấp này."
Nghĩa 2: mắc mứu (Động từ)
Gặp khó khăn trong việc làm gì đó, thường là do nhiều yếu tố tác động.
- 1."Họ luôn mắc mứu khi cố gắng hoàn thành dự án đúng hạn."
- 2."Tôi mắc mứu không biết nên chọn món nào trong thực đơn."
- 3."Chúng tôi mắc mứu khi cố gắng hòa giải giữa hai bên."
Lưu ý khi sử dụng "mắc mứu"
Lưu ý về động từ
"mắc mứu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"mắc mứu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "mắc mứu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "mắc mứu"
mắc mứu là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một tình huống hoặc hoàn cảnh khó khăn, phức tạp mà con người phải đối mặt. Ví dụ: "Tôi đang mắc mứu trong việc tìm kiếm công việc mới."
Từ liên quan
mắc mưu
Bị lừa dối, rơi vào kế hoạch gian xảo của người khác.
mắc mỏ
(Phương ngữ) mang nghĩa là đắt đỏ, giá trị cao.
mắc mớ
(Phương ngữ) có sự liên quan, dính dáng đến điều gì đó, thường là vấn đề không hay.
mắc áo
Vật dùng để treo áo hoặc mũ nhằm bảo quản đồ dùng một cách gọn gàng.
mắm
Cây nhỡ sống ở vùng đầm lầy ven biển, có rễ chìa lên khỏi mặt bùn; thường được trồng để bảo vệ đê ở những nơi có nước mặn.
mắm cái
Mắm cái là loại nước chấm truyền thống được làm từ cá, thường dùng trong ẩm thực Việt Nam, có vị mặn và thơm đặc trưng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.