mắm muối

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mắm muối (Danh từ)

Thực phẩm gồm mắm và muối (nói chung); cũng được dùng để chỉ phần thêm vào câu chuyện nhằm làm cho nó sinh động hơn hoặc trở nên phong phú hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Câu chuyện được thêm mắm thêm muối cho hấp dẫn."
  • 2."Chúng ta có thể thêm mắm muối vào bài thơ để nó thêm phần lôi cuốn."
  • 3."Mỗi khi kể về chuyến du lịch, anh ấy luôn thêm mắm muối vào để làm cho câu chuyện thú vị hơn."

Lưu ý khi sử dụng "mắm muối"

Lưu ý về danh từ

"mắm muối" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mắm muối"

mắm muối là danh từ trong tiếng Việt. Thực phẩm gồm mắm và muối (nói chung); cũng được dùng để chỉ phần thêm vào câu chuyện nhằm làm cho nó sinh động hơn hoặc trở nên phong phú hơn. Ví dụ: "Câu chuyện được thêm mắm thêm muối cho hấp dẫn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này