mắm cái

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mắm cái (Danh từ)

Mắm cái là loại nước chấm truyền thống được làm từ cá, thường dùng trong ẩm thực Việt Nam, có vị mặn và thơm đặc trưng.

Ví dụ (3)
  • 1."Món phở này không thể thiếu mắm cái để tăng thêm vị ngon."
  • 2."Mắm cái thường được sử dụng khi làm gỏi cuốn để tạo hương vị đặc trưng."
  • 3."Tôi thích ăn bún thịt nướng với mắm cái, ngon lắm!"

Lưu ý khi sử dụng "mắm cái"

Lưu ý về danh từ

"mắm cái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mắm cái"

mắm cái là danh từ trong tiếng Việt. Mắm cái là loại nước chấm truyền thống được làm từ cá, thường dùng trong ẩm thực Việt Nam, có vị mặn và thơm đặc trưng. Ví dụ: "Món phở này không thể thiếu mắm cái để tăng thêm vị ngon."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này