mai mốt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mai mốt (Danh từ)

(Phương ngữ) chỉ thời gian sắp tới hoặc trong tương lai gần.

Ví dụ (3)
  • 1."Mai mốt mời anh qua chỗ tôi chơi."
  • 2."Hẹn gặp lại mai mốt nhé!"
  • 3."Mai mốt mình sẽ tổ chức lễ kỷ niệm."

Lưu ý khi sử dụng "mai mốt"

Lưu ý về danh từ

"mai mốt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mai mốt"

mai mốt là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ thời gian sắp tới hoặc trong tương lai gần. Ví dụ: "Mai mốt mời anh qua chỗ tôi chơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này